NTU
Đăng nhập
Trang chủ
Giới thiệu
Cơ cấu tổ chức
Lãnh đạo khoa
Văn phòng khoa
Công đoàn khoa
Nhân sự khoa
Đào tạo
Nghiên cứu khoa học
Biểu mẫu
Trang chủ
Giới thiệu
Cơ cấu tổ chức
Lãnh đạo khoa
Văn phòng khoa
Công đoàn khoa
Nhân sự khoa
Đào tạo
Nghiên cứu khoa học
Biểu mẫu
Trang chủ
/
Ngành và Tuyển sinh
Chương trình đào tạo Quản lý hàng hải và Logistics
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Quản lý hàng hải và Logistics
Thông tin chung
Ngành đào tạo
Khoa học hàng hải
Mã số ngành đào tạo
7840106
Trình độ đào tạo
Đại học
Hình thức đào tạo
Chính quy
Thời gian đào tạo
4 năm
Tên văn bằng tốt nghiệp
Khoa học hàng hải
Khung chương trình đào tạo chuẩn
Chuẩn đầu ra
Vị trí việc làm
Lưu đồ đào tạo
TT
Mã HP
Tên học phần
Số tín chỉ
Phân bổ
thời lượng
Phân bổ từng học kỳ
LT
TH
1
2
3
4
5
6
7
8
Tổng số tín chỉ
123
Bắt buộc
20
21
16
17
17
13
10
Tự chọn
I
Giáo dục tổng quát
51
I.1
Xã hội, Nhân văn và Nghệ thuật
22
Học phần bắt buộc
22
9
9
4
1
POL307
Triết học Mác - Lênin
3
45
3
2
POL309
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
2
30
2
3
POL308
Chủ nghĩa xã hội khoa học
2
30
2
4
POL333
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
30
2
5
POL310
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2
30
2
6
SSH313
Pháp luật đại cương
2
30
2
7
SSH378
Tư duy phản biện
3
45
3
8
Ngoại ngữ giao tiếp 1
3
2
1
3
9
Ngoại ngữ học thuật 1
3
2
1
3
I.2
Toán, Tin học, Tự nhiên, CN&MT
14
Học phần bắt buộc
14
8
6
14
Toán ứng dụng 1
3
3
3
15
BUA319
Nhập môn Quản trị học
2
30
2
16
MAT326
Xác suất - Thống kê
2
30
2
17
ECS372
Nhập môn Kinh tế học
2
30
2
18
Vật lý ứng dụng 1
3
30
15
3
19
Kỹ năng số
2
2
I.3
Ngoại ngữ
6
Học phần bắt buộc
6
3
3
23
Ngoại ngữ giao tiếp 1
3
2
1
3
24
Ngoại ngữ học thuật 1
3
2
1
3
I.4
Thể chất và Quốc phòng - An ninh
9
Học phần bắt buộc
9
28
POL340
Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam
3
45
29
QPAD02
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (Công tác quốc phòng và an ninh)
2
30
30
QPAD033
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (Quân sự chung)
1
14
16
31
QPAD044
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật)
2
60
32
85066
Giáo dục thể chất (Bơi lội)
1
4
22
TT
Mã HP
Tên học phần
TC
LT
TH
1
2
3
4
5
6
7
8
II
Giáo dục chuyên nghiệp
72
II.1
Cơ sở ngành
25
Học phần bắt buộc
25
3
12
8
2
46
Lý thuyết và kết cấu tàu thủy và cảng biển
3
45
3
47
Máy và Thiết bị tàu thủy phục vụ xếp dỡ
3
45
3
48
Luật vận tải và Quản lý nhà nước tại cảng biển-
3
45
3
49
Quản trị logistics và chuỗi cung ứng hàng hải
3
45
3
50
Tiếng Anh Hàng hải 1
3
45
3
51
Giám sát & điều khiển trong Hàng hải và Logistics
3
30
15
3
52
Tin học chuyên ngành hàng hải và Logistics
2
15
15
2
53
Địa văn và Thiên văn Hàng hải
3
45
3
54
Đại lý tàu biển, giao nhận và nghiệp vụ hải quan
2
30
2
II.2
Ngành
47
Học phần bắt buộc
47
9
15
13
10
59
Tiếng Anh hàng hải 2
3
45
3
60
Quản lý Khai thác cảng và ĐAMH
3
30
15
3
61
Quản lý vận tải biển và đội tàu
3
45
3
62
Ứng dụng AI trong hàng hải và Logistics
3
30
15
3
63
Kinh tế vận tải và Logistics
3
45
3
64
Xếp dỡ & Vận chuyển hàng hoá với ĐAMH
4
45
15
4
65
Quản trị Kho bãi và ICD/Depot
2
30
2
66
Địa lý vận tải và vận tải đa phương thức trong logistics
3
45
3
67
Giám định - bảo hiểm hàng hải và ĐAMH
4
45
15
4
68
An toàn và An ninh hàng hải
2
30
2
69
Thực hành nghiệp vụ logistics và khai thác cảng
2
30
2
70
Thực hành tích hợp cấu trúc tàu, cảng và thiết bị xếp dỡ Integrated
3
45
3
71
Thực hành tích hợp dẫn đường và quản lý giao thông hàng hải
2
30
2
72
Thực hành doanh nghiệp 1
2
30
2
73
Thực hành doanh nghiệp 2
5
75
5
74
Dự án cải tiến doanh nghiệp
3
45
3
TT
Mã HP
Tên học phần
TC
LT
TH
1
2
3
4
5
6
7
8
Thông báo
Nội dung khác
Ngành Kỹ thuật tàu thủy
Chương trình đào tạo Khoa học hàng hải
Chương trình đào tạo Kỹ thuật biển
Chương trình đào tạo Kỹ thuật tàu thủy
Ngành Khoa học hàng hải
Ngành Quản lý hàng hải và Logistics
Ngành Kỹ thuật biển